技術教育 / Đào tạo Kỹ thuật
建築鉄骨の製品検査
寸法検査・外観検査・非破壊検査 + 各工程の自主検査
Kiểm tra sản phẩm thép kết cấu — Kiểm tra kích thước, Ngoại quan, Không phá hủy + Tự kiểm tra từng công đoạn
寸法検査・外観検査・非破壊検査 + 各工程の自主検査
JASS6:2018 付則6
告示第1464号
UT / MT / PT
鉄骨精度測定指針
日越併記 / Nhật–Việt
概要
製品検査の全体像と検査体系
Tổng quan hệ thống kiểm tra sản phẩm材料受入検査
→
一次加工 自主検査
→
組立 自主検査
→
溶接後 外観検査
→
非破壊検査(UT等)
→
製品 寸法・外観検査
→
出荷検査・受入検査
検査の二層構造 / Cấu trúc hai lớp kiểm tra
①自主検査:製作者が各工程で実施。不良を工程内で止める。作業者が自ら確認・記録する。
②製品検査:検査管理技術者が完成品に対して実施。書類検査+対物検査の二段階。 ①Tự kiểm tra: Nhà chế tạo thực hiện từng công đoạn. Dừng lỗi trong nội bộ. ②Kiểm tra sản phẩm: Kỹ thuật viên kiểm tra thực hiện trên thành phẩm.
①自主検査:製作者が各工程で実施。不良を工程内で止める。作業者が自ら確認・記録する。
②製品検査:検査管理技術者が完成品に対して実施。書類検査+対物検査の二段階。 ①Tự kiểm tra: Nhà chế tạo thực hiện từng công đoạn. Dừng lỗi trong nội bộ. ②Kiểm tra sản phẩm: Kỹ thuật viên kiểm tra thực hiện trên thành phẩm.
品質は後工程では直せない / Chất lượng không thể sửa ở công đoạn sau
製品検査で不合格になると、是正・再検査・出荷遅延が発生する。各工程の自主検査で不良を流さないことが最も効率的な品質管理。 Sản phẩm không đạt kiểm tra thì phải sửa, kiểm tra lại, trễ giao hàng. Tự kiểm tra từng công đoạn để không chuyển lỗi đi là quản lý chất lượng hiệu quả nhất.
製品検査で不合格になると、是正・再検査・出荷遅延が発生する。各工程の自主検査で不良を流さないことが最も効率的な品質管理。 Sản phẩm không đạt kiểm tra thì phải sửa, kiểm tra lại, trễ giao hàng. Tự kiểm tra từng công đoạn để không chuyển lỗi đi là quản lý chất lượng hiệu quả nhất.
寸法検査とは / Kiểm tra kích thước là gì
完成した鉄骨製品の各部寸法が設計値・JASS6管理許容差の範囲内にあるかを計測する検査。柱・梁は全数検査が原則(同一製品多数の場合は抜取検査可)。検査結果は検査記録表に記入し3年間保存する。
Kiểm tra các kích thước của sản phẩm hoàn thiện xem có nằm trong dung sai JASS6 không. Cột và dầm nguyên tắc kiểm tra toàn bộ (nếu nhiều sản phẩm giống nhau có thể lấy mẫu). Ghi kết quả vào biên bản và lưu 3 năm.
主な使用計測器 / Dụng cụ đo chính
🔧 鋼製巻尺Thước cuộn thép
📐 スコヤ・角度計Ê ke / đo góc
📏 スケール(鋼製)Thước thép
🔩 テーパーゲージThước côn
⚖ 下げ振りDây dọi
📊 限界ゲージThước giới hạn
柱・梁の製品寸法許容差(JASS6付則6 / 告示第1464号) / Dung sai kích thước sản phẩm cột và dầm
■ 柱 / Cột
| 検査項目 / Hạng mục | 管理許容差 Dung sai quản lý |
限界許容差 Dung sai giới hạn |
計測器 / Dụng cụ | 根拠 |
|---|---|---|---|---|
| 柱全長Chiều dài toàn bộ cột | ±2mm | ±3mm | 鋼製巻尺 | JASS6 付則6 |
| 柱の曲がりĐộ cong cột | L/1000 かつ 3mm以下 | L/1000 かつ 10mm以下 | 鋼製巻尺・スケール | JASS6 付則6 |
| ダイアフラム位置Vị trí tấm gia cường | ±1mm | ±2mm | 鋼製巻尺 | JASS6 付則6 |
| 仕口のずれ(通しダイア×梁フランジ)Sai lệch đầu nối | ダイア板厚範囲内 | ダイア板厚範囲内 | テーパーゲージ | 告示 第1464号 |
| 突合せ継手の食い違い(t≤15mm)Sai lệch mối ghép (t≤15mm) | 1.0mm以下 | 1.5mm以下 | テーパーゲージ | 告示 第1464号 |
| ベースプレート位置(中心ずれ)Vị trí tấm đế | ±0.5mm | ±1mm | スケール | JASS6 付則6 |
| スプライスプレート孔位置Vị trí lỗ tấm nối | ±1mm | ±1.5mm | 鋼製巻尺 | JASS6 付則6 |
| ブラケット天端高さChiều cao đỉnh bracket | ±1mm | ±2mm | スケール | JASS6 付則6 |
■ 梁 / Dầm
| 検査項目 / Hạng mục | 管理許容差 Dung sai quản lý |
限界許容差 Dung sai giới hạn |
計測器 | 根拠 |
|---|---|---|---|---|
| 梁全長Chiều dài dầm | ±2mm | ±3mm | 鋼製巻尺 | JASS6 付則6 |
| 梁せい(高さ)Chiều cao dầm | ±2mm | ±3mm | スケール | JASS6 付則6 |
| 梁の曲がり(長手方向)Độ cong dọc dầm | L/1000 かつ 6mm以下 | L/1000 かつ 10mm以下 | 巻尺・スケール | JASS6 付則6 |
| GPL位置(スパン方向)Vị trí GPL | ±1mm | ±2mm | 鋼製巻尺 | JASS6 付則6 |
| GPL天端高さChiều cao đỉnh GPL | ±1mm | ±2mm | スケール | JASS6 付則6 |
| GPL直角度Độ vuông góc GPL | 1/400以下 | 1/250以下 | スコヤ+スケール | JASS6 付則6 |
| 高力ボルト孔位置(小梁端部)Vị trí lỗ bulông CĐC | ±1mm | ±1.5mm | 鋼製巻尺 | JASS6 付則6 |
⚠ 管理許容差 vs 限界許容差 / Dung sai quản lý vs Dung sai giới hạn
管理許容差:目標値。この範囲に収めるよう製作する。超えた場合は原因究明と是正が必要。限界許容差:構造性能を確保できる最大値(告示第1464号またはJASS6付則6)。超えた場合は不合格扱いで補修・再製作が必要。 Dung sai quản lý: Giá trị mục tiêu. Nếu vượt cần tìm nguyên nhân và sửa. Dung sai giới hạn: Giá trị tối đa đảm bảo tính năng kết cấu. Vượt = không đạt, phải sửa hoặc làm lại.
管理許容差:目標値。この範囲に収めるよう製作する。超えた場合は原因究明と是正が必要。限界許容差:構造性能を確保できる最大値(告示第1464号またはJASS6付則6)。超えた場合は不合格扱いで補修・再製作が必要。 Dung sai quản lý: Giá trị mục tiêu. Nếu vượt cần tìm nguyên nhân và sửa. Dung sai giới hạn: Giá trị tối đa đảm bảo tính năng kết cấu. Vượt = không đạt, phải sửa hoặc làm lại.
外観検査とは / Kiểm tra ngoại quan là gì
溶接部・母材表面を目視および溶接ゲージで確認する検査。全数実施が原則。余盛り・アンダーカット・オーバーラップ・割れ・スラグ等の表面欠陥を検出する。外観検査で合格したものがUT等の非破壊検査へ進む。
Kiểm tra mối hàn và bề mặt vật liệu nền bằng mắt và thước đo hàn. Nguyên tắc kiểm tra toàn bộ. Phát hiện các khuyết tật bề mặt như đắp thêm, cắt lõm, chồng lấp, nứt, xỉ. Những mối hàn đạt ngoại quan mới tiến hành kiểm tra UT.
外観検査で使う道具 / Dụng cụ kiểm tra ngoại quan
🔍 溶接ゲージThước đo hàn
📏 限界ゲージThước giới hạn
🔬 アンダーカットゲージThước cắt lõm
💡 照明(必要時)Đèn chiếu sáng
溶接部外観検査基準(JASS6付則6 / 告示第1464号) / Tiêu chuẩn kiểm tra ngoại quan mối hàn
溶接外観欠陥の種類と判定基準 / Các loại khuyết tật ngoại quan hàn và tiêu chuẩn đánh giá
| 外観検査項目 / Hạng mục | 管理許容差 Dung sai quản lý |
限界許容差 Dung sai giới hạn |
根拠 |
|---|---|---|---|
| 余盛り高さ(突合せ)Chiều cao đắp (hàn giáp đầu) | 0〜3mm | 0〜4mm | JASS6 付則6 |
| 余盛り高さ(隅肉)Chiều cao đắp (hàn góc) | S×0.1 かつ 3mm以下 | S×0.15 かつ 4mm以下 | JASS6 付則6 |
| アンダーカットCắt lõm | 0.3mm未満 | 0.3mm以下(例外除き) | 告示 第1464号 |
| オーバーラップChồng lấp | ゼロ許容 | ゼロ許容 | JASS6 |
| 割れNứt | ゼロ | ゼロ(一切不可) | JASS6 / 告示 |
| ビード表面の凹凸Độ nhấp nhô bề mặt | 1.5mm以下 | 2.5mm以下 | JASS6 付則6 |
| スラグ・スパッタXỉ và bắn tóe | 完全除去されていること | JASS6 | |
| 母材の傷・ノッチVết xước và khuyết | 0.5mm未満 | 1mm未満 | JASS6 |
非破壊検査とは / Kiểm tra không phá hủy là gì
製品を破壊せずに内部または表面の欠陥を検出する検査。外観検査では発見できない内部欠陥(割れ・溶込み不良・スラグ巻込み等)を検出する。建築鉄骨では主にUT・MT・PTが使用される。 Kiểm tra phát hiện khuyết tật bên trong hoặc bề mặt mà không phá hủy sản phẩm. Phát hiện khuyết tật bên trong (nứt, ngấu không đủ, xỉ kẹt…) mà kiểm tra ngoại quan không tìm được. Thép xây dựng chủ yếu dùng UT, MT, PT.
製品を破壊せずに内部または表面の欠陥を検出する検査。外観検査では発見できない内部欠陥(割れ・溶込み不良・スラグ巻込み等)を検出する。建築鉄骨では主にUT・MT・PTが使用される。 Kiểm tra phát hiện khuyết tật bên trong hoặc bề mặt mà không phá hủy sản phẩm. Phát hiện khuyết tật bên trong (nứt, ngấu không đủ, xỉ kẹt…) mà kiểm tra ngoại quan không tìm được. Thép xây dựng chủ yếu dùng UT, MT, PT.
🔊 UT(超音波探傷試験)
Ultrasonic Testing
原理:超音波を溶接部に照射し、内部欠陥からの反射波(エコー)を検出する。探触子を走査して欠陥の位置・大きさを判定。
対象:CJP溶接部(柱ダイアフラム・飛行機梁ブラケット等)の全数検査が義務。
資格:建築鉄骨超音波検査技術者または非破壊検査技術者レベル2以上が実施。 Nguyên lý: Phát sóng siêu âm vào mối hàn, phát hiện sóng phản xạ từ khuyết tật. Đối tượng: Bắt buộc kiểm tra toàn bộ CJP (cột, bracket dầm máy bay). Chứng chỉ: Kỹ thuật viên kiểm tra siêu âm hoặc NDT cấp 2 trở lên.
対象:CJP溶接部(柱ダイアフラム・飛行機梁ブラケット等)の全数検査が義務。
資格:建築鉄骨超音波検査技術者または非破壊検査技術者レベル2以上が実施。 Nguyên lý: Phát sóng siêu âm vào mối hàn, phát hiện sóng phản xạ từ khuyết tật. Đối tượng: Bắt buộc kiểm tra toàn bộ CJP (cột, bracket dầm máy bay). Chứng chỉ: Kỹ thuật viên kiểm tra siêu âm hoặc NDT cấp 2 trở lên.
🧲 MT(磁粉探傷試験)
Magnetic Particle Testing
原理:鉄鋼材料を磁化し、磁粉(蛍光粉末等)を散布して表面・表面直下の欠陥を検出する。欠陥部位で磁粉が集中・模様を形成する。
対象:溶接部の表面・表層欠陥(割れ・ラミネーション等)の検出に有効。UT補完として使用。
注意:非磁性材料(ステンレス等)には使用不可。 Nguyên lý: Từ hóa thép rồi rải bột từ, bột tập trung tại vị trí khuyết tật. Đối tượng: Phát hiện khuyết tật bề mặt và dưới bề mặt. Lưu ý: Không dùng được với vật liệu không từ tính (inox…).
対象:溶接部の表面・表層欠陥(割れ・ラミネーション等)の検出に有効。UT補完として使用。
注意:非磁性材料(ステンレス等)には使用不可。 Nguyên lý: Từ hóa thép rồi rải bột từ, bột tập trung tại vị trí khuyết tật. Đối tượng: Phát hiện khuyết tật bề mặt và dưới bề mặt. Lưu ý: Không dùng được với vật liệu không từ tính (inox…).
💧 PT(浸透探傷試験)
Liquid Penetrant Testing
原理:表面に浸透液を塗布→余剰液除去→現像剤で欠陥部位を可視化。毛管現象で表面に開口した欠陥を検出する。
対象:表面に開口した割れ・ピット等の検出。溶接部の補修後確認にも使用。
特徴:金属・非金属問わず適用可。ただし内部欠陥は検出不可。 Nguyên lý: Phủ chất thấm, loại bỏ chất thừa, dùng chất hiện để hiển thị khuyết tật. Phát hiện khuyết tật mở trên bề mặt. Đặc điểm: Áp dụng được cả kim loại và phi kim.
対象:表面に開口した割れ・ピット等の検出。溶接部の補修後確認にも使用。
特徴:金属・非金属問わず適用可。ただし内部欠陥は検出不可。 Nguyên lý: Phủ chất thấm, loại bỏ chất thừa, dùng chất hiện để hiển thị khuyết tật. Phát hiện khuyết tật mở trên bề mặt. Đặc điểm: Áp dụng được cả kim loại và phi kim.
UT検査の手順と判定フロー(JASS6 5.13) / Quy trình và sơ đồ đánh giá UT (JASS6 5.13)
| 検査種別 | 対象箇所 | 実施範囲 Phạm vi thực hiện |
資格要件 | 根拠 |
|---|---|---|---|---|
| UT超音波探傷 | CJP溶接部全箇所Toàn bộ mối hàn CJP | 全数 | 建築鉄骨UT技術者またはNDT Lv.2以上 | JASS6 |
| UT超音波探傷 | PJP溶接部Mối hàn PJP | 抜取(30箇所/ロット) | 同上 | JASS6 5.13 |
| MT磁粉探傷 | 溶接部表面の割れ疑い箇所 | 指示箇所 | NDT資格者 | JASS6 |
| PT浸透探傷 | 補修溶接後の確認・表面割れ | 補修箇所全数 | NDT資格者 | JASS6 |
⚠ UT検査前の注意事項 / Lưu ý trước khi thực hiện UT
①外観検査合格後にUTを実施する(外観NG状態でUTを実施しない)。②探傷面のスパッタ・浮きスケール・著しい錆・塗料を除去してから実施する。③溶接後24時間以上経過してから実施する(遅れ割れ防止)。 ①Thực hiện UT sau khi đạt kiểm tra ngoại quan. ②Loại bỏ bắn tóe, vảy nổi, rỉ nặng, sơn trước khi thực hiện. ③Thực hiện sau khi hàn xong ≥24 giờ (phòng nứt chậm).
①外観検査合格後にUTを実施する(外観NG状態でUTを実施しない)。②探傷面のスパッタ・浮きスケール・著しい錆・塗料を除去してから実施する。③溶接後24時間以上経過してから実施する(遅れ割れ防止)。 ①Thực hiện UT sau khi đạt kiểm tra ngoại quan. ②Loại bỏ bắn tóe, vảy nổi, rỉ nặng, sơn trước khi thực hiện. ③Thực hiện sau khi hàn xong ≥24 giờ (phòng nứt chậm).
自主検査
各工程での自主検査チェックリスト
Danh sách tự kiểm tra từng công đoạn
自主検査は「作業者自身が確認して記録する」ことが原則 / Tự kiểm tra là nguyên tắc “người làm tự xác nhận và ghi chép”
JASS6では「製作工場は製作工程の各段階において自主検査を行い、設計図書に適合する結果になっているかを確認しなければならない」と規定されている。記録なし=作業なしと同等に扱われる。自主検査の結果を記録することで、問題発生時のトレーサビリティを確保する。 JASS6 quy định “Xưởng chế tạo phải tự kiểm tra tại từng giai đoạn công đoạn, xác nhận kết quả phù hợp với hồ sơ thiết kế”. Không ghi chép = như không làm. Ghi lại kết quả tự kiểm để đảm bảo truy xuất khi xảy ra vấn đề.
JASS6では「製作工場は製作工程の各段階において自主検査を行い、設計図書に適合する結果になっているかを確認しなければならない」と規定されている。記録なし=作業なしと同等に扱われる。自主検査の結果を記録することで、問題発生時のトレーサビリティを確保する。 JASS6 quy định “Xưởng chế tạo phải tự kiểm tra tại từng giai đoạn công đoạn, xác nhận kết quả phù hợp với hồ sơ thiết kế”. Không ghi chép = như không làm. Ghi lại kết quả tự kiểm để đảm bảo truy xuất khi xảy ra vấn đề.
一次加工
自主検査
Gia công
sơ cấp
自主検査
Gia công
sơ cấp
切断・孔あけ・開先加工 完了時に確認 / Xác nhận khi hoàn thành cắt, khoan, gia công rãnh
ミルシートと現物の材質・板厚照合Đối chiếu vật liệu và bề dày với mill sheet
切断寸法の実測(鋼製巻尺)Đo thực tế kích thước cắt (thước cuộn)
切断面の直角度・凹凸確認Kiểm tra vuông góc và độ nhẵn mặt cắt
孔径・孔位置・ピッチの実測Đo đường kính lỗ, vị trí lỗ, bước lỗ
開先角度・ルート面の確認Kiểm tra góc rãnh và mặt chân rãnh
バリ取り・清掃の完了確認Xác nhận đã tẩy ba via và làm sạch
組立
仮付け
自主検査
Lắp ráp
hàn đính
仮付け
自主検査
Lắp ráp
hàn đính
組立・仮付け完了時に確認(本溶接前の最終チェック) / Xác nhận khi hoàn thành lắp ráp, hàn đính (Kiểm tra cuối trước hàn chính)
部材の全長・高さ(梁せい)の実測Đo thực tế chiều dài toàn bộ và chiều cao (H dầm)
GPL・ブラケット位置の実測(±2mm)Đo vị trí GPL và bracket (±2mm)
GPL・ブラケット天端高さの確認Kiểm tra chiều cao đỉnh GPL và bracket
直角度・傾きの確認(スコヤ使用)Kiểm tra vuông góc và độ nghiêng (dùng ê ke)
仮付けビード長さ(40mm以上)の確認Xác nhận chiều dài mối hàn đính (≥40mm)
開先内部への仮付けがないことを確認Xác nhận không hàn đính bên trong rãnh
溶接後
自主検査
Sau
khi hàn
自主検査
Sau
khi hàn
本溶接完了後に確認(外観・寸法) / Xác nhận sau khi hàn chính (Ngoại quan và kích thước)
全ビードの外観確認(割れ・アンダーカット・オーバーラップ)Kiểm tra ngoại quan toàn bộ mối hàn (nứt, cắt lõm, chồng lấp)
余盛り高さの実測(溶接ゲージ)Đo chiều cao đắp (thước đo hàn)
スラグ・スパッタが完全に除去されていることXỉ và bắn tóe đã được loại bỏ hoàn toàn
廻し溶接の実施確認(省略がないこと)Xác nhận đã thực hiện hàn vòng (không bỏ sót)
溶接後の変形確認(曲がり・ねじれ)Kiểm tra biến dạng sau hàn (cong, xoắn)
CJP溶接はUT検査手配の確認Mối hàn CJP xác nhận đã đặt lịch kiểm tra UT
製品完成
自主検査
Hoàn thiện
sản phẩm
自主検査
Hoàn thiện
sản phẩm
製品完成時の最終自主検査(出荷前) / Tự kiểm tra cuối khi hoàn thiện sản phẩm (Trước khi xuất xưởng)
柱全長・梁全長の最終実測(巻尺)Đo thực tế cuối chiều dài cột và dầm (thước cuộn)
曲がり・ねじれの確認(基準値以内)Kiểm tra cong và xoắn (trong giá trị chuẩn)
UT検査合格証の添付確認Xác nhận kèm theo giấy chứng nhận đạt UT
塗装の状態確認(厚み・欠陥・養生)Kiểm tra tình trạng sơn (độ dày, khuyết tật, che phủ)
部材番号・合番の表示確認Xác nhận hiển thị số bộ phận và số hiệu
検査記録表の記入・署名の完了Điền và ký biên bản kiểm tra đầy đủ
📝 検査記録の保存義務と重要性 / Nghĩa vụ lưu hồ sơ kiểm tra và tầm quan trọng
保存期間 / Thời gian lưu trữ
JASS6では製作記録・検査記録の3年間保存を義務付けている。書類検査(施工要領書・検査記録・UT記録)は製品受入時に提出が必要。
JASS6 bắt buộc lưu hồ sơ chế tạo và kiểm tra 3 năm. Hồ sơ (yêu cầu thi công, biên bản kiểm tra, hồ sơ UT) phải nộp khi nhận sản phẩm.
記録すべき内容 / Nội dung cần ghi chép
①検査日時・部材番号 ②測定値と合否判定 ③測定者氏名・押印 ④不合格箇所の補修内容・再検査結果 ⑤UT検査記録(開先形状・欠陥位置・エコー高さ等)
①Ngày giờ và số bộ phận ②Giá trị đo và đánh giá đạt/không đạt ③Tên và dấu người đo ④Nội dung sửa và kết quả tái kiểm ⑤Hồ sơ UT (rãnh hàn, vị trí khuyết tật, chiều cao echo…)
まとめ
製品検査・自主検査の要点
Điểm quan trọng trong kiểm tra sản phẩm và tự kiểm tra✅ 製品検査で絶対に押さえるべきポイント / Điểm nhất định phải nắm trong kiểm tra sản phẩm
① 各工程の作業者が自ら計測・記録する
目視確認だけでは不十分。巻尺・スケール・溶接ゲージで実測した数値を記録表に記入する。「記録なし=作業なし」。
Chỉ nhìn mắt là không đủ. Đo bằng thước và ghi số liệu vào biên bản. “Không ghi chép = như không làm”.
② 管理許容差と限界許容差の違いを知る
管理許容差:工場の製作目標。限界許容差:構造安全上の限界で超えると即不合格。告示第1464号の項目は特に厳格。
Dung sai quản lý: Mục tiêu xưởng. Dung sai giới hạn: Giới hạn an toàn kết cấu, vượt là không đạt. Thông báo 1464 đặc biệt nghiêm ngặt.
③ CJP溶接は全数UT必須・24時間後以降
完全溶込み溶接は外観では内部欠陥が見えない。溶接後24時間以上経過後にUTを実施。探傷面の清掃も忘れずに。
CJP bắt buộc UT toàn bộ sau ≥24 giờ. Làm sạch bề mặt trước khi thực hiện UT.
④ 割れはゼロ許容・発見次第即報告
割れは最重大欠陥。発見したら自己判断で進めず、即座に作業を止めて責任者に報告する。補修は50mm以上除去→再溶接→再検査。
Nứt là khuyết tật nghiêm trọng nhất. Phát hiện thì dừng ngay, báo người phụ trách. Sửa: Loại bỏ ≥50mm → hàn lại → kiểm tra lại.
⑤ 不良は後工程に流さない
自分の工程で発見した不良は次工程に渡さない。後工程で発見されると修正コストが格段に増える。「作らない・流さない・受けない」。
Lỗi phát hiện ở công đoạn của mình thì không chuyển đi. Phát hiện ở công đoạn sau thì chi phí sửa tăng rất nhiều.
⑥ 検査記録は3年間保存する
製作記録・検査記録はJASS6により3年間保存義務。万一問題が起きたとき、記録があれば原因究明・責任区分が明確になる。
Hồ sơ chế tạo và kiểm tra phải lưu 3 năm theo JASS6. Khi có sự cố, hồ sơ giúp làm rõ nguyên nhân và phân định trách nhiệm.